| dò dẫm | đt. C/g. Mò-mẫm, dò từng bước, khởi từ-từ cho chắc ý: Vừa làm vừa dò-dẫm. |
| dò dẫm | đgt. Mò mẫm để lần tìm, hiểu biết nói chung: dò dẫm tìm đường o dò dẫm từng mối hàn của chiếc ti-vi. |
| dò dẫm | đgt 1. Tìm hiểu từng bước: Dò dẫm tình hình địch 2. Tiến lên chậm chạp, từng bước một: Trời tối, phải dò dẫm về nhà. |
| dò dẫm | đg. Nói đi hay tìm tòi một cách chậm chạp hoặc có ý tò mò. |
Ông giáo nói xong , ngưng lại thật lâu , nhìn đăm đăm vào khuôn mặt bạn , cái nhìn khinh thị dò dẫm như muốn lường xem câu nói của mình đã thấm tới đâu. |
| Theo thói quen , ông giáo lại nhìn dò dẫm phản ứng trên mặt bạn. |
| Sau một lúc im lặng đôi bên cùng dò dẫm , Huyền Khê hỏi : Chú bà con với lão Bảy Thìn thế nào ? Lợi quyết tâm nói thẳng vào vấn đề , không e dè quanh co nữa : Chẳng bà con gần xa gì cả. |
Rất chi là may mắn , nhờ anh bộ đội đi cùng chuyến đò , Tuyết dò dẫm hỏi được địa chỉ , cô đi thăm chồng với sự trải chuốt ăn diện có thể gọi là nhất làng Bái hồi bấy giờ. |
| Hai người dò dẫm xuống núi , dò dẫm như người mù lội qua suối. |
| Khi tôi thấy hắn dò dẫm rén chân bước xuống chiếc cầu nước dẫm bùn trơn như mỡ thì nhanh như cắt tôi lập tức phóng ra khỏi gốc cây lao đi như một mũi tên. |
* Từ tham khảo:
- dò khuyết tật bằng điện cảm ứng
- dò khuyết tật bằng nhiệt điện
- dò khuyết tật bằng siêu âm
- dò khuyết tật bằng tia gam-ma
- dò khuyết tật bằng tia rơn-ghen
- dứa dại