| dứa dại | dt. Cây mọc dại phổ biến hoặc được trồng làm hàng rào ở nông thôn, cao 1-2m, lá cứng, đầu có mũi nhọn, gân giữa và mép có răng cứng, quả đơn độc. |
| dứa dại | dt (thực) Cây mọc hoang, lá giống lá dứa nhưng to và dài hơn: Nhiều gia đình trồng dứa dại làm cây cảnh. |
Đò đã rẽ hẳn qua nhánh hữu ; lau lách , những bụi dứa dại , ốc mèo , những dãy bìm bìm leo trên đám cây hoang vô danh đã che lấp mất mái nghiêng lợp tranh của trạm gác , ông giáo vẫn lâu lâu quay lại nhìn ngọn đuốc leo lét nhợt nhạt giữa bầu trời xanh xám trước lúc rạng đông. |
Độ nửa giờ sau Năm rẽ quặt vào một lối nhỏ hơn , hai bên lởm chởm những đám dứa dại um tùm , thỉnh thoảng sát vào nhau soàn soạt. |
| Cây : sợ Sắp đến nghĩa địa làng Thủy Vân đấy mình nhỉ ? Năm cười , hất hàm về bên tráị Bính trông theo thì chính là nơi Bính hỏị Trong màn sương mịt mùng , những mô đất và những đám dứa dại gai góc , lù mù đương thiêm thiếp giữa những tiếng dế âm ỷ. |
| Bên cạnh chợ là khoảng đất trống , những cây dứa dại mọc tốt um. |
| Tôi lẻn ra đầu vườn , chui vào đám cỏ rậm , rồi chuồn thẳng đến tận bụi dứa dại đằng xa. |
Châu Chấu , Cào Cào , Bọ Ngựa , Bọ Muỗm thì đi tìm khe dứa dại. |
* Từ tham khảo:
- dứa đằng đít, mít đằng cuống
- dứa gỗ
- dứa mĩ
- dựa
- dựa
- dựa cửa chờ mong