| điều chế | đgt. Pha các chất vào với nhau theo công thức để tạo ra chất khác: điều chế thuốc. |
| điều chế | đgt (H. điều: hoà vào; chế: làm ra) Pha chế hoá chất hoặc dược phẩm: Điều chế thuốc theo công thức sẵn có. |
| điều chế | đg. Pha các dược phẩm, các hoá chất nói chung: Điều chế thuốc theo đơn của bác sĩ. |
| Liên quan tới vụ việc trên , những nhà nghiên cứu về cây thuốc Việt Nam cho rằng cây hoa loa kèn ở Đà Lạt mang nhiều độc tính gây ảo giác , thành phần có thể chiết xuất dđiều chếthuốc. |
| Có bằng kỹ sư , ông ta rất am hiểu về hóa chất và nắm toàn bộ công thức dđiều chếma túy tổng hợp. |
| Bài thuốc phòng the quý giá mà Thành Cát Tư Hãn sử dụng do các vị sư hay còn gọi Lạt Ma dđiều chếtừ những nguyên liệu quý giá như : Tuyết liên hoa (hoa sen tuyết , thiên sơn tuyết liên) ; tinh hoàn hải cẩu và máu của một loài chim trĩ không đuôi của vùng biên thùy Mông Cổ. |
| Để bảo vệ tóc luôn chắc khỏe và mềm mượt , hãy áp dụng ngay công thức dđiều chếserum dưỡng tóc này. |
| Anh ta thuê Nguyễn Đức Kỳ Nam (49 tuổi , anh họ Dương) dđiều chếma túy dạng bột , sấy khô rồi mang đi ép. |
| Năm thứ 8 sau Công nguyên , một nhà dđiều chếmỹ phẩm người Ả Rập đã phát minh ra son môi dạng lăn. |
* Từ tham khảo:
- điều chỉnh dòng chảy
- điều dưỡng
- điều đình
- điều độ
- điều động
- điều giải