| điều dưỡng | bt. Sống điều-hoà để thân-thể được bồi-dưỡng đều-đều // Y-tá, người trông-nom, săn-sóc người bệnh trong nhà thương. |
| điều dưỡng | đgt. Chữa bệnh và bồi dưỡng nhằm tăng cường sức khoẻ: trại điều dưỡng thương bệnh binh. |
| điều dưỡng | đgt (H. điều: sửa đổi; dưỡng: nuôi) Chữa bệnh và nghỉ ngơi cho khoẻ: Thương binh và bệnh binh được đưa về điều dưỡng ở đấy. |
| điều dưỡng | đt. 1. Dưỡng thân-thể cho điều-hoà. 2. Chăm nom: Điều dưỡng bịnh nhân. // Nữ điều-dưỡng. Điều dưỡng viện. |
| điều dưỡng | đg. 1. Điều trị và an dưỡng. 2. (đph). d. Y tá. |
| điều dưỡng | Điều-hoà khí-huyết và nuôi nấng thân-thể: Làm việc nhiều phải nghỉ để điều-dưỡng. |
| Bây giờ anh mới biết , từ phòng của bác sĩ nhìn ra có thể bao quát hết tình trạng của bệnh nhân nên khi có việc gì cần kíp , cần sự giúp sức của người nhà , điều dưỡng mới gọi người nhà đang túc trực quanh đấy suốt ngày đêm để kịp chạy vào. |
| Cả E hôm khám chỉ được có 1 người Huy được về Hà Nội 1 tháng , điều dưỡng ở Bệnh viện 10. |
| Sau năm 1954 , nó trở thành trại điều dưỡng cho cán bộ miền Nam. |
| Hiện gờ cô bé bị hiếp đã được điều dưỡng tại nhà thương. |
| Cô điều dưỡng đi tới , nhìn ông cụ , nhìn ống truyền , buông câu : "Không lo. |
| Hồi trước , chú lên thăm người bà con ở gần con sông Giang , có gặp một ông lão rách rưới , đi thậm thọt , mặt mũi thì ngơ ngơ ngẩn ngẩn , nghe đâu ông lão bị thương nặng trong chiến trường đến nỗi không nhớ được , đã trốn trại điều dưỡng bỏ đi lang thang khắp các cánh đồng , gặp ai cũng bảo đang đi tìm cỏ màn tiên , ai biết cỏ màn tiên ở đâu không? Có người mách ông ấy lên tới thượng nguồn sông Giang , hỏi cánh đồng Hoài. |
* Từ tham khảo:
- điều độ
- điều động
- điều giải
- điều hành
- điều hay lẽ phải
- điều hoà