| điều độ | dt. Chừng-mực: Ăn-uống phải có điều-độ. |
| điều độ | tt. Đều đặn và đúng chừng mực: ăn uống điều độ o chế độ sinh hoạt điều độ. |
| điều độ | dt (H. điều: hoà nhau; độ: mức độ) Mức độ vừa phải: Ăn uống có điều độ. trgt Vừa phải: Ăn uống điều độ; Làm việc điều độ. |
| điều độ | đgt (H. điều: hoà nhau; độ: mức độ) Phân phối công việc cho đều đặn, nhịp nhàng: Điều độ công việc sản xuất trong một xí nghiệp. |
| điều độ | bt. Chừng mực: Ăn uống có điệu-độ. |
| điều độ | t. ph. Có chừng mực: Ăn uống điều độ. |
| điều độ | Có chừng-mực: Ăn ngủ có điều-độ. |
Thu nói : Đi làm có điều độ hơn chắc còn khoẻ ra nữa. |
| Cần nhất là điều độ. |
Nàng nói dằn vào hai tiếng " điều độ " làm như có ý khuyên Trương. |
| Trương cho là họ khám sơ sài cốt cho xong chuyện , nhờ mấy tháng điều độ sống trong nhà tù. |
| Mảnh đất đó , đối với tôi là khách qua chơi một ngày , sao có liên cảm sâu xa như thế ? Tuy không phải là nơi danh thắng , non không cao , nước không sâu ,nhưng có vẻ đậm đà , điều độ , ân ái , dễ xiêu người. |
Tôi cười , nàng cũng cười , gió trên đồi thổi mạnh ; từ mảnh trời sắc núi , cho đến ngọn cỏ , dáng người như hoà hợp lại với nhau , điều độ , nhịp nhàng như khúc nhạc Quân thiên. |
* Từ tham khảo:
- điều giải
- điều hành
- điều hay lẽ phải
- điều hoà
- điều hoà không khí
- điều hộ