| điều động | đt. Điều-khiển và huy-động, sai-sử người đang đứng yên, người chưa tham-dự: Điều-động người đi biểu-tình. |
| điều động | đgt. Cử, đưa đến để đáp ứng yêu cầu công việc: điều động nhân công đi đắp đê o điều động cán bộ kĩ thuật về nông thôn. |
| điều động | đgt (H. điều: đưa đến; động: không đứng yên) Chuyển từ nơi này đến nơi khác để làm việc: Được điều động đến Bắc-kinh làm giảng viên (ĐgThMai). |
| điều động | đt. Sắp đặt, huy-động: Điều-động binh mã khắp biên-giới. // Điều động binh sĩ. |
| điều động | đg. Cắt đặt đi nhận công tác: Điều động sinh viên mới tốt nghiệp. |
| Lâu nay việc quân lương do Lợi lo liệu cả , từ việc xuất nhập , sổ sách , cho đến điều động phương tiện chuyên chở. |
| Hôm ông chuẩn bị ra đi , không biết được thông báo từ bao giờ mà mãi đến khi chỉ còn hai ngày nữa rời khỏi trung đoàn , mọi người mới biết ông được điều động đi chiến trường. |
| Một nhóm sáng nay đi do BỘ điều động đến các Binh chủng khác. |
| Chợt nghe anh Tám chấn lại bảo : Khoan đã !... Thím Hai , theo tính , liệu có thể nào điều động đám tang cô Sứ đi qua cận cửa hang Hòn được không? Chị Hai Thép tỏ vẻ ngạc nhiên? Chi vậy anh? Anh Tám Chấn không đáp , kéo áo chị ngồi xuống. |
| Anh Tự đâủ Có tôi Đêm nay anh lo điều động đem mấy bọc thuốc nổ đó vô đánh hang. |
| Tên trung úy Tự đã đi làm nhiệm vụ Y không gặp một trở ngại nào trong việc điều động bọn lính vác những bọc thuốc nổ vào miệng hang. |
* Từ tham khảo:
- điều hành
- điều hay lẽ phải
- điều hoà
- điều hoà không khí
- điều hộ
- điều hơn lẽ thiệt