| điều giải | đt. Giảng-hoà, điều-đình với hai bên cho hoà nhau: Nha Lao-động lo điều-giải giữa chủ và thầy thợ. |
| điều giải | Nh. Hoà giải. |
| điều giải | đgt (H. điều: hoà nhau; giải: gỡ ra) Dàn xếp để hai bên khỏi xung đột: Điều giải quyền lợi của hai bên. |
| điều giải | dt. Điều-đình để hoà giải. |
| điều giải | đg. Dàn xếp, cởi gỡ làm cho bớt mâu thuẫn. |
| Như quan niệm về người chết sống lại được xem là quỷ nhập tràng lại bắt nguồn không phải từ ba dđiều giảithích vừa nêu trên , mà từ một ngoại lực ở cõi âm theo quan niệm tín ngưỡng văn hóa như sau. |
| Thỏa thuận ngừng bắn do Mỹ và Nga làm trung gian dđiều giảibắt đầu hiệu lực hôm thứ Bảy không thể tránh khỏi một số vi phạm , nhưng Đặc sứ Liên hiệp quốc về Syria nói rằng ngày đầu tiên của cuộc ngừng bắn là "khá yên tâm.". |
* Từ tham khảo:
- điều hay lẽ phải
- điều hoà
- điều hoà không khí
- điều hộ
- điều hơn lẽ thiệt
- điều khẩu