| điều hành | đgt. Chỉ huy, chỉ đạo quy trình hoạt động chung: điều hành công việc o điều hành hợp lí. |
| điều hành | đgt (H. điều: sắp xếp; hành: làm) Sắp xếp cho có nền nếp, trật tự điều hành công việc của nhà trường. |
| điều hành | đg. Chỉ huy các hoạt động: Tổ trưởng sản xuất cũng làm như mọi người, đồng thời vẫn điều hành công việc của họ. |
| Ông giữ việc cai quản chuyện điều hành nội bộ trong phủ , giấy tờ gì không qua tay ông ! Ông là " Nội hầu " mà ! Có đúng người ta gọi chức đó là Nội hầu không ? Năm Ngạn sung sướng ra mặt , nên trả lời một cách trang trọng mạch lạc hơn cho xứng đáng với chức vụ : Vâng , cũng có nhiều điều phức tạp trong chuyện trưng binh. |
| Chức hành khiển đời bấy giờ cũng như "lục khanh" đời Chu , là các quan chức điều hành chính sự của đất nước , mà lại để cho người không biết chữ làm , thì không phải là lựa chọn vì việc công vậy. |
| Một hôm , đang mải tỉa những bông hoa ở cái lẵng khách đặt , Thúy nghe chuông điện kêu , giọng hắn tha thiết từ bên kia : Cái gì? Tôi làm giám đốc điều hành cho anh á. |
| Có người là giám đốc , là điều hành , là hướng dẫn của công ty du lịch. |
| Việc thay đổi luật pháp và cả tư duy của những người điều hành là quá trình rất dài , mất nhiều mồ hôi và cả sự hy sinh. |
| Sự thay đổi đầu tiên tôi cho rằng từ phía những người trực tiếp lãnh đạo , điều hành và quản lý nền giáo dục , với sự trung thực trong từng suy nghĩ , lời nói và hành động. |
* Từ tham khảo:
- điều hoà
- điều hoà không khí
- điều hộ
- điều hơn lẽ thiệt
- điều khẩu
- điều khí