| điều hay lẽ phải | Điều hay, điều tốt lành, hợp lí, thuận với lòng người. |
| Hàng tuần , Robert cùng một người bạn nữa của anh tổ chức lớp học sáng chủ nhật nhằm giúp các bé định hướng tốt hơn cho tương lai của mình , dạy các bé điều hay lẽ phải. |
| Việc chăm sóc dạy bảo các con trong giai đoạn này rất quan trọng để vừa đảm bảo các bé có thể học được những dđiều hay lẽ phảimà không phải dùng tới các biện pháp cấm đoán hay quát mắng. |
| Gia đình phải dạy bảo con cái giữ được nề nếp gia phong ; dạy cho con có lòng yêu thương , lòng nhân ái ; dạy con học tập để nâng cao hiểu biết , dđiều hay lẽ phảitừ tấm bé. |
| Sau khóa tu vừa rồi , em được học nhiều điều trong cuộc sống , những dđiều hay lẽ phải, từ đó giúp bản thân sống tốt hơn , lạc quan hơn , hướng thiện và sống có trách nhiệm với bản thân , với xã hội , Hoài tâm sự. |
| Có nhiều người tu theo kiểu ấy ; nhưng đáng buồn thay , gia đình họ sống lục đục , kém luân thường đạo lý , ai nấy không chú ý sửa mình theo những dđiều hay lẽ phải. |
| Giá như hai bên gia đình ngồi lại với nhau để phân tích dđiều hay lẽ phảicho hai đứa trẻ hiểu thì tốt biết mấy. |
* Từ tham khảo:
- điều hoà không khí
- điều hộ
- điều hơn lẽ thiệt
- điều khẩu
- điều khí
- điều khiển