| điều khiển | đt. Sai-khiến, lái, chỉ-huy: Điều-khiển thợ thầy, điều-khiển cái máy, điều-khiển binh-sĩ. |
| điều khiển | đgt. Làm cho hoạt động đúng quy tắc: điều khiển máy o điều khiển trận đấu. |
| điều khiển | đgt (H. điều: đưa đến; khiển: sai khiến) Hướng dẫn và chỉ huy: Loài người đã tiến một bước dài trong việc điều khiển sức thiên nhiên (HCM). |
| điều khiển | đt. Sắp đặt, chỉ-huy: Điểu-khiển thợ thuyền. // Điều khiển một cuộc thí-nghiệm. |
| điều khiển | đg. Hướng dẫn và chỉ huy: Điều khiển cuộc hội nghị. |
| điều khiển | Sắp đặt sai khiến: Điều-khiển tướng-sĩ. |
| Ông biện Nhạc bận điều khiển bọn người nhà bày biện bàn ghế , nên ông giáo phải lo tiếp khách. |
| Hơn nữa , chính mắt ông thấy Huệ giúp anh đảm nhiệm các công việc quản trị , điều khiển , quyết định nhiều vấn đề trực tiếp thay đổi đời sống nhiều người , trong đó có gia đình ông. |
| Một năm làm quen với cách tổ chức các đội dân phòng và điều khiển các buổi luyện tập chiến đấu giúp Huệ thêm tự tin. |
| Việc điều khiển khẩn hoang giao toàn quyền cho Lữ và Hai Nhiều. |
| Phạm Ngạn thì chuyển qua điều khiển công tác đắp thành. |
| Một đội do chính ông điều khiển. |
* Từ tham khảo:
- điệu đời
- điệu hạnh
- điệu hổ li sơn
- điệu này
- điệunghệ
- đin