| điều chỉnh | đt. Sửa cho ngay, cho đúng: Điều-chỉnh giờ, điều-chỉnh máy-móc. |
| điều chỉnh | đgt. Sửa chữa, sắp đặt cho đúng, cho hợp lí: điều chỉnh nhân công lao động o điều chỉnh mức ăn chia. |
| điều chỉnh | đgt (H. điều: dẫn dắt; chỉnh: ngay ngắn, đúng đắn) Sắp xếp lại cho đúng hơn: Điều chỉnh lại kế hoạch; Va-ti-căng muốn điều chỉnh chính sách tôn giáo (Vũ Ngọc Nhạ). |
| điều chỉnh | đt. Làm lại cho ngay, cho đúng: Lối làm việc cần phải được điều-chỉnh lại. |
| điều chỉnh | đg. Sửa đổi, sắp xếp lại cho đúng: Điều chỉnh chính sách. |
| Bọn cơ hội không có thì giờ để điều chỉnh thái độ và toan tính trục lợi. |
| Hôm nay , chỉ là ”báo cáo“ kết quả và xem có gì phải bổ sung , điều chỉnh , uốn nắn. |
| Từng giọt , từng giọt , hàng chục lít nước và máu chảy vào cái thân thể của con ; anh không được lơ là , không được phép bỏ qua một giọt nước , giọt máu chảy nhanh hơn hoặc chậm lại so với sự điều chỉnh ban đầu của hộ lý. |
| Hôm nay , chỉ là "báo cáo" kết quả và xem có gì phải bổ sung , điều chỉnh , uốn nắn. |
| Từng giọt , từng giọt , hàng chục lít nước và máu chảy vào cái thân thể của con ; anh không được lơ là , không được phép bỏ qua một giọt nước , giọt máu chảy nhanh hơn hoặc chậm lại so với sự điều chỉnh ban đầu của hộ lý. |
| Trong hệ thống buôn bán cũ ở Sài Gòn bao giờ các cửa hàng lớn cũng có một người đi lấy giá chợ để điều chỉnh giá cả bán ra hàng ngày cho hợp với mặt bằng chung. |
* Từ tham khảo:
- điều dưỡng
- điều đình
- điều độ
- điều động
- điều giải
- điều hành