| điều binh khiển tướng | 1. Chỉ huy, điều khiển quân đội trong chiến đấu. 2. Chỉ huy, điều động nhân lực, vật lực để thực hiện công việc nói chung |
| điều binh khiển tướng | ng (H. khiển: sai khiến; tướng: vị tướng) Sắp xếp kế hoạch tác chiến: Trần Hưng-đạo có tài điều binh khiển tướng. |
| điều binh khiển tướng | Sắp xếp và huy động quân đội nói chung (cũ). [thuộc điều binh]. |
| điều binh khiển tướng |
|
| Viết nhân ngày 30/4 Kỳ 3 : Chuẩn tướng Hạnh dđiều binh khiển tướng. |
| Lại được chỉ đạo của Ban Binh vận qua Tám Vô Tư nên ông Hạnh dđiều binh khiển tướngtheo ý mình. |
| Có con mắt quân sự , giờ là lúc được dđiều binh khiển tướngtoàn quân lực còn lại của VNCH , ông tìm cách rải lực lượng chúng ra. |
* Từ tham khảo:
- điều chỉnh
- điều chỉnh dòng chảy
- điều dưỡng
- điều đình
- điều độ
- điều động