| diên trường | trt. Lâu dài: Tuổi thọ diên-trường. |
| diên trường | tt. Dài lâu: tuổi thọ diên trường. |
| diên trường | đt. Kéo dài ra. |
| diên trường | Dài lâu: Tuổi thọ diên-trường. |
| Được biết , hiện trên địa bàn tỉnh gồm có 05 hồ chứa nước có cửa van điều tiết , gồm 04 hồ chứa nước thủy lợi : Liệt Sơn , Ddiên trường, Núi Ngang , Nước Trong và 01 hồ chứa nước thủy điện Đakđrinh. |
* Từ tham khảo:
- diễn
- diễn
- diễn âm
- diễn biến
- diễn ca
- diễn dịch