Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
điểm sương
tt. Bạc hoa-râm, lốm-đốm trắng như hột sương
: Tóc đã điểm sương.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
điểm sương
dt.
Nhiệt độ mà tại đó hơi nước trong không khí trở thành bão hoà.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
điểm thạch thành kim
-
điểm tô
-
điểm tới
-
điểm trang
-
điểm tựa
-
điểm xạ
* Tham khảo ngữ cảnh
Rét nhất là thời d
điểm sương
tan.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
điểm sương
* Từ tham khảo:
- điểm thạch thành kim
- điểm tô
- điểm tới
- điểm trang
- điểm tựa
- điểm xạ