| điểm tô | Nh. Tô điểm. |
| điểm tô | đgt Làm cho đẹp thêm: Vân chương một áng điểm tô tuyệt vời (Bùi Kỉ). |
| điểm tô | đg. Làm cho đẹp thêm. |
| Những người con gái Hoa kiều bán hàng lởi xởi , những người Chà Châu Giang bán vải , những bà cụ già người Miên bán rượu , với đủ các giọng nói líu lô , đủ kiểu ăn vận sặc sỡ , đã điểm tô cho Năm Căn một màu sắc độc đáo , hơn tất cả các xóm chợ vùng rừng Cà Mau. |
| Giờ , một khuôn mặt mộc không chút điểm tô. |
| Trang sức Đây là một món quà lưu niệm quý giá dđiểm tôcho phái đẹp. |
| Bảo Lộc Capital sẽ là khu dân cư hiện đại , đồng bộ , nơi giao thương sầm uất góp phần dđiểm tôvẻ đẹp của thành phố Bảo Lộc , thủ phủ của tỉnh Lâm Đồng tương lai. |
| Dẫu chỉ là loài cỏ hoang dại nhưng mỗi khi chuyển màu tạo thành những thảm hồng dđiểm tôtrên sắc xanh đồi núi , cỏ hồng lại cuốn hút hàng vạn du khách , đặc biệt là những người mê săn ảnh lên Đà Lạt. |
| Tình nguyện làm cầu nối với các đơn vị , doanh nghiệp ; kêu gọi hỗ trợ , gây quỹ ủng hộ những hoàn cảnh nghèo khó , bất hạnh... Nói như Trần Quỳnh Minh Thư , Chủ nhiệm CLB : Sở dĩ chúng tôi lấy tên là Cầu vồng là bởi mong muốn những việc làm dù nhỏ của các thành viên CLB sẽ dđiểm tôthêm một sắc màu tươi sáng cho cuộc sống. |
* Từ tham khảo:
- điểm trang
- điểm tựa
- điểm xạ
- điểm xuyết
- điếm
- điếm