| điểm tâm | bt. Lót lòng, bữa ăn sáng: Ăn điểm-tâm; điểm-tâm với một gói xôi. |
| điểm tâm | đgt. Ăn uống nhẹ để lót dạ: điểm tâm buổi sáng. |
| điểm tâm | đgt (H. tâm: lòng) Ăn lót dạ: Chưa điểm tâm đã phải ra đi. |
| điểm tâm | dt. Bữa ăn lót lòng ban sáng. |
| điểm tâm | d. đg. Lót dạ: Ăn điểm tâm một bát phở. |
| điểm tâm | 1. Lót dạ: Sáng ăn điểm-tâm rồi đi học. 2. Lấy đồ ngũ kim lót vào ruột tượng: Điểm-tâm tượng mới tô. |
| Buổi sáng , ăn điểm tâm xong , hai vợ chồng Tâm bắc ghế ngồi ngoài hiên hưởng gió mát. |
Thấy Nguyễn Du đang nhìn về phía xa xăm như đắm hồn trong cõi mộng , Hồ Xuân Hương trêu đùa : Dù cái tâm có sáng đến mấy đi nữa thì vẫn cứ phải điểm tâm , từ nãy đến giờ tôi đã thấy kiến bò bụng rồi đây. |
| Sáng , mọi người tự xuống nhà ăn lấy khẩu phần điểm tâm , ngày được đo thân nhiệt hai lần. |
| Ngon miệng thì ăn hai , riêng tôi thì tôi đã từng thấy có người điểm tâm buổi sáng tới ba bát liền , mỗi bát tám đồng , vị chi hai mươi bốn , hai mươi nhăm đồng bạc. |
| Thậm chí sáng ra , bạn leo xuống khỏi giường , đánh răng rửa mặt , ăn điểm tâm rồi ôm cặp đi học , mền gối trên giường vẫn còn một đống. |
Ngay từ sáng sớm , cụ Chánh đã có điểm tâm độ vài chục điếu ở nhà Lý trưởng , cho nên cụ rất tỉnh táo. |
* Từ tham khảo:
- điểm tô
- điểm tới
- điểm trang
- điểm tựa
- điểm xạ
- điểm xuyết