| đích thân | trt. C/g. Bổn-thân, chính mình chủ-động: Đích-thân tôi đi mời. |
| đích thân | dt. Bà-con thật gần, như: anh em chú bác. |
| đích thân | dt. Chính bản thân mình: Đích thân bộ trưởng đi kiểm tra. |
| đích thân | trgt (H. đích: đúng; thân: mình) Chính bản thân loài việc gì: Đích thân Hồ Chủ tịch ra thăm mặt trận. |
| đích thân | trt. Tự thân mình: Đích thân đến thăm bạn. |
| đích thân | ph. Chính mình làm ra việc gì: Đích thân ra thăm mặt trận. |
Hôm ấy trong khi Liên vắng nhà đi bán hoa như thường lệ , một thiếu phụ hình như đẹp lắm đích thân đến thăm chàng. |
Ông bác sĩ đích thân đến khám lại mắt Minh rồi vui cười xoa đầu chàng nói : Tốt lắm ! Đây là tôi trả thị quan lại cho văn sĩ rồi đấy nhé ! Minh cảm động đến chảy nước mắt đứng nhìn người cứu chữa cho mình. |
| Song , những cảnh này phải đích thân được hưởng mới biết , mới cảm được chứ không giấy bút nào có thể viết lại được. |
| Những người ở đấy ai nấy đều là những tay ăn chơi khét tiếng , y phục sang trọng lộng lẫy... Chủ nhân là một mỹ nhân tuyệt đẹp với đôi mắt sáng ngời , đôi môi mỏng đỏ thắm đích thân ra đón tiếp chàng. |
| Ông biện đích thân xuống đây tức là đã thuận cho Kiên lên Tây Sơn Thượng làm việc. |
| Phải ! Một tuần mới kịp ! Sau đó , " ông anh " không về lo chuyện nhà , mà ở lại An Thái đích thân chuẩn bị lễ khai tâm cho hai em. |
* Từ tham khảo:
- đích thị
- đích thực
- đích tôn
- đích tử
- đích xác
- địch