| đẹn | dt. (bh): Về trắng đóng ở lưỡi, ở nớu trẻ con, khiến sốt nhẹ, đau-đớn ở miệng và bỏ bú. |
| đẹn | đgt. Chặn lên: đẹn cho giấy khỏi bay. |
| đẹn | tt. (Trẻ em) rất chậm lớn, gầy yếu, đo suy dinh dưỡng: Con đẹn, con sài, chớ hoài bỏ đi (tng.). |
| đẹn | dt Bệnh của trẻ sơ sinh mọc mụn trắng ở lưỡi: Cháu không bú được vì nổi đẹn. tt Nói trẻ có bệnh: Con đẹn, con sài, chớ hoài bỏ đi (tng). |
| đẹn | dt. (y) Một thứ bịnh có mụt trắng nhỏ trên lưỡi của trẻ con mới đẻ. |
| đẹn | d. Bệnh trẻ em có mụn trắng ở lưỡi. |
| đẹn | Một thứ bệnh riêng của trẻ con mới đẻ: Đẹn ngủ. |
| Bà đồ từ trong bếp nhao ra mắng ông : “Sài đẹn gì mà ông cứ đứng ngây ra thế. |
| Bà đồ từ trong bếp nhao ra mắng ông : "Sài đẹn gì mà ông cứ đứng ngây ra thế. |
| Em nhỏ lại bị sài đẹn , khóc ngằn khóc ngặt , không bú được. |
| Vặn mình ở trẻ khi ngủ là biểu hiện sinh lý hết sức bình thường , tuy nhiên nhiều bà mẹ vẫn lo lắng bởi hành động này và mách nhau tẩy lông dđẹncho con như một cách "trị bệnh". |
| Thời gian gần đây , trên các diễn đàn mạng , nhất là các diễn đàn về việc chăm sóc con cái , nhiều thành viên chia sẻ nhau các trị việc trẻ sơ sinh vặn mình bằng cách tẩy lông dđẹn. |
| Theo đó dùng lòng trắng trứng trộn với trứng gà thoa khắp người để đánh lông dđẹncho bé. |
* Từ tham khảo:
- đeo
- đeo bầu chịu tiếng
- đeo bầu quẩy níp
- đeo đai
- đeo đẳng
- đeo đẽo