| đeo đai | đt. C/g. Đeo-đắng hay Đeo-đẳng, quyến-luyến, khó dứt: Trông nàng chàng cũng ra tình đeo-đai (K). |
| đeo đai | - Vương vấn ra vẻ quyến luyến |
| đeo đai | đgt. 1. Vấn vương, quyến luyến: Trông nàng chàng cũng ra tình đeo đai (Truyện Kiều). 2. Nh. đeo đẳng |
| đeo đai | đgt Quyến luyến, vấn vương: Trông nàng chàng cũng ra tình đeo đai (K). |
| đeo đai | đt. Vướng-víu: Trông nàng chàng cũng ra tình đeo-đai (Ng.Du) |
| đeo đai | đg. Dan díu quyến luyến: Trông nàng chàng cũng ra tình đeo đai (K). |
| đeo đai | Vướng-víu, mắc-míu: Trông nàng chàng cũng ra tình đeo-đai (K). |
| Thế nhưng các bầy tôi đi theo tuy hơi giỏi văn tự nhưng thân thể nhỏ bé , yếu đuối..." , hoặc "Vua của họ (tức nước ta) đầu bịt khăn lưới , đội thất lương kim quan , mình mặc long bào bằng gấm màu , dđeo đaibằng ngọc trắng". |
* Từ tham khảo:
- đeo đẽo
- đeo đuổi
- đeo mo vào mặt
- đeo sầu ngậm tủi
- đèo
- đèo