| đeo đuổi | đt. Quấn-quýt, theo luôn: Công đeo-đuổi chẳng thiệt-thòi lắm ru (K) // Theo dõi: Đeo-đuổi theo vụ án. |
| đeo đuổi | - đg. Kiên trì trong hành động nhằm một mục đích nào đó, không rời bỏ, bất kể khó khăn, thất bại. Nhà nghèo, vẫn đeo đuổi học tập. |
| đeo đuổi | đgt. Theo đuổi đến cùng nhằm đạt được mục đích: đeo đuổi việc học hành o Công đeo đuổi chẳng thiệt thòi lắm ru (Truyện Kiều). |
| đeo đuổi | đgt Không chịu rời ra: Lượng xuân dầu quyết hẹp hòi, công đeo đuổi chẳng thiệt thòi lắm ru (K). |
| đeo đuổi | đt. Theo, theo rỏi: Công đeo-đuổi chẳng thiệt-thòi lắm ru? (Ng.Du) |
| đeo đuổi | đg. Cố gắng theo dai dẳng một mục đích xấu: Chúng đeo đuổi một cuộc chiến tranh phi nghĩa. |
| đeo đuổi | Quấn-quít: Công đeo-đuổi chẳng thiệt-thòi lắm ru (K). |
| đeo đuổi chỉ tốn công. |
| Tôi thành ra hoài nghi , nhưng tự an ủi mình rằng : đời ta đáng sống , ta vui lòng mà sống là nhờ có một cái tuyệt đích , là tu trường là hay , cố công đeo đuổi cho suốt đời. |
| Một người tàn tật như anh thì còn bao giờ mong đạt được cái chủ đích anh vẫn đeo đuổi xưa nay nữa. |
| Tiếng Lợi khóc khàn khàn đeo đuổi ông giáo suốt đoạn đường còn lại , khiến ông ray rứt không yên. |
Cơ sở của gần hai chục năm đeo đuổi một mối tình tuyệt vọng với anh. |
Cơ sở của gần hai chục năm đeo đuổi một mối tình tuyệt vọng với anh. |
* Từ tham khảo:
- đeo sầu ngậm tủi
- đèo
- đèo
- đèo
- đèo bòng
- đèo bòng