| đeo | đt. Mang, mắc hay buộc theo mình vật gì: Đeo nữ-trang, đeo khăn gói; Tai nghe lịnh cấm hoa tai, Em đeo hoa lý hoa lài cũng xinh (CD) // Níu dính theo phía sau hay phía dưới: Đeo xe; Đỉa đeo chân hạc; Bướm đeo dưới dạ cây bần, Làm sao kết nghĩa châu-trần với nhau (CD) // Theo một bên: Đeo theo, đeo-thẹo // dt. Móng nhỏ quéo lại ở nhượng dưới một số chó: Chó có đeo. |
| đeo | - đgt. 1. Mang trên mình: Đeo khăn gói; Đeo ba-lô 2. Gắn vào áo: Đeo huân chương; Đeo lon 3. Đặt sát vào một bộ phận của thân mình: Đeo nhẫn; Đeo hoa tai; Đồng hồ đeo tay; Đeo kính; Đeo mặt nạ 4. Bám sát: Đứa bé cứ đeo mẹ; Tên mật thám đeo theo 5. Chịu đựng: Đeo nợ; Đeo tật; Đeo tiếng xấu. |
| đeo | dt. Móng nhỏ quắp vào ở nhượng dưới một số con chó: Chó có đeo là chó khôn. |
| đeo | đgt. 1. Mang vật gì theo kiểu dễ tháo (trừ quần áo): đeo kính o vai đeo ba lô o đeo nhẫn o đồng hồ đeo tay. 2. Mang bằng cách gắn, cài trên đồ mặc: đeo băng tang o đeo huân chương o đeo lon đại uý. 3. Tự bám chặt vào, không rời ra: Cây đu đủ đeo quả chi chít. 4. Theo sát, không chịu rời ra: thằng bé quấy khóc, đeo mẹ suốt ngày. 5. Chịu đựng, gánh chịu: đeo bệnh o đeo nợ o đeo tiếng xấu với đời. |
| đeo | đgt 1. Mang trên mình: Đeo khăn gói; Đeo ba-lô 2. Gắn vào áo: Đeo huân chương; Đeo lon 3. Đặt sát vào một bộ phận của thân mình: Đeo nhẫn; Đeo hoa tai; Đồng hồ đeo tay; Đeo kính; Đeo mặt nạ 4. Bám sát: Đứa bé cứ đeo mẹ; Tên mật thám đeo theo 5. Chịu đựng: Đeo nợ; Đeo tật; Đeo tiếng xấu. |
| đeo | đt. Mắc hay buộc vào người hay vật: Đeo vòng, đeo hoa tai, đeo bị. |
| đeo | đg. 1. Mắc, buộc hay gắn vào người, một vật gì: Đeo hoa tai; Đeo bùa; Đeo huân chương. 2. Mang theo sát vào mình: Đeo ba-lô; Đeo khăn gói. |
| đeo | Mắc hay buộc vào thân thể người hay một vật gì: Đeo vòng, đeo bùa, đeo khăn gói, đeo nhạc v.v. Văn-liệu: Lôi-thôi sĩ-tử vai đeo lọ (thơ cổ). |
| Tưởng tượng giá cầm cái vợt , mà vớt thì được một mớ ngọc thuỷ xoàn đủ làm một cái vòng đeo cổ. |
| Ngày thường em bớt tóc thì hôm đó em vấn tóc trần và nhớ đeo kính đen để người ta khỏi nhận ra em. |
| đeo đuổi chỉ tốn công. |
Cứ mỗi lần có người hơi có tuổi và đeo thẻ bài ở xe xuống thì Loan lại chăm chú đến người xuống sau. |
| Tôi thành ra hoài nghi , nhưng tự an ủi mình rằng : đời ta đáng sống , ta vui lòng mà sống là nhờ có một cái tuyệt đích , là tu trường là hay , cố công đeo đuổi cho suốt đời. |
Ừ , thử nghĩ xem sống mà đeo cái đau khổ suốt đời , cái đau khổ không bao giờ khuây được chỉ có một cách là tự diệt mình mới thoát ly , thời cái điên là chẳng nên ước lắm sao ? Nàng không biết mình là khổ thời nàng là người tiên rồi. |
* Từ tham khảo:
- đeo bầu quẩy níp
- đeo đai
- đeo đẳng
- đeo đẽo
- đeo đuổi
- đeo mo vào mặt