| đen giòn | tt. Đen mà có duyên: Đen giòn còn hơn trắng bệch. |
| đen giòn | đt. (Nước da) ngăm đen, trông khoẻ mạnh: Cô gái thôn quê có nước da đen giòn rất duyên. |
| đen giòn | tt Nói nước da ngăm ngăm đen, nhưng xinh: Một cô thôn nữ đen giòn. |
| đen giòn | t. Nói nước da ngăm ngăm đen mà xinh. |
| đen giòn | Đen mà xinh. |
| Các bà cho Tạo biết rằng người béo tướng bao giờ cũng phúc hậu , tuy rỗ nhưng rỗ hoa , tuy đen nhưng đen giòn. |
| Nước da đen hẳn lại vì nắng gió nhưng cũng chưa đen bằng nước da đen giòn của cô ả nhà tôi. |
Ai trắng như bông , lòng tôi không chuộng Người đó đen giòn , làm ruộng tôi thương Biết rằng dạ có vấn vương Để tôi cậy mối tìm đường sang chơi Ai trèo đèn lên cột đáy , cho nước chảy cột đèn rung Biết cha với mẹ có bằng lòng hay không. |
| Cái nhanh nhảu của đôi mắt sắc ngọt , cái sinh sắn của cặp môi đỏ tươi , cái mịn màng của nước da đen giòn và cái nuột nà của người đàn bà hai mươi bốn tuổi , vẫn không đánh đổ những cái lo phiền buồn bã trong đáy tim. |
Cơm của quan như nước cành dương , nó đã rửa cho cái nước da đen giòn của chị thành ra mầu da thắng nõn. |
| Đứa con gái lớn mới hơn mười tuổi , giống cha , to cao , nước da dđen giòn. |
* Từ tham khảo:
- đen hù
- đen kịn
- đen kịt
- đen lánh
- đen lay láy
- đen láy