| đen kịt | tt. Đen mà dày, nhiều lớp: Mây giăng đen kịt. |
| đen kịt | tt. Đen đặc và trùm phủ khắp: Mây đen kịt o Bầu trời đen kịt. |
| đen kịt | tt 1. Đen khắp cả: Trời mây đen kịt 2. Nói nhiều người chen chúc: Hai bên đường dài đen kịt những người. |
| đen kịt | t. Đen đặc, đen khắp cả: Cái xanh đen kịt nhọ nồi; Trời đen kịt những mây. |
| đen kịt | Đen khắp cả: Mây kéo đen kịt. |
Rồi móc đôi giầy vải ở gầm giường đầy cứt gián , cặn rác và đôi tất cứng quèo đã có thể bẻ gãy như bẻ bánh đa , một bộ quân phục vo tròn nhét ở chân giường , chiếc áo sơ mi trắng đen kịt ghét ở cổ trải dưới chiếu. |
| Những tia chớp xé rạch bầu trời đen kịt phát ra những tiếng nổ kinh thiên động địa chung quanh ngôi miếu. |
| Nó mở cho tôi một tia hi vọng , hoặc đẩy tôi mỗi lúc một chuồi sâu xuống bãi lầy đen kịt mà tôi không phương vùng vẫy. |
| Rừng cây chà là với những ngọn san sát giao nhau , mặt trời phải khổ sở lắm mới chiếu xuyên qua được những tàu gai dày đặc , để lọt một vài đốm sáng xuống mặt đất sình lầy đen kịt. |
Bính qua lại không biết bao nhiêu lượt và không một giây nào rời nhìn hai cánh cửa sắt đen kịt đóng chặt. |
| Tôm : bắt. " Chuỗn tươi " (1) mình ạ ! Vừa dứt tiếng Năm đã lao mình xuống sông , cùng lúc hai người đàn ông chạy đến bên Bính dậm chân nói : Thế nó trốn thoát rồi ! Hành khách đổ xô lại , lố nhố trông ra dòng nước đen kịt cuốn Năm đi |
* Từ tham khảo:
- đen lay láy
- đen láy
- đen nghìn nghịt
- đen nghịn
- đen nghịt
- đen nhánh