| đen lánh | tt. Nh. Đen bóng. |
| đen lánh | tt. Đen nhánh. |
| Cặp môi không cười mà vẫn tươi , hai vết lõm đồng tiền ở má và đôi mắt đen lánh , đuôi cúp xuống , có vẻ thơi ngây tinh nghịch khiến Trúc khi nhìn mặt Hà rồi không lấy làm lạ về cách ăn nói của nàng nữa : Một người có vẻ mặt , có dáng điệu như nàng thì tự nhiên lời ăn tiếng nói phải nhanh nhẩu và lơi lả như vậy. |
| Chàng thấp thoáng thấy hai con mắt đen lánh của Loan. |
| Nhớ bà và nhớ... cô quá , lắm lúc muốn ra hỏi thăm nhưng không sao mà rứt ra được... Thiếu nữ đưa đôi mắt đen lánh nhìn Hiệp rồi thân mật trách : Anh thật tệ quá ! Lên Hà Nội mà cũng không đến thăm em. |
| Chàng nhìn cô thiếu nữ xinh xắn trong tà áo trắng , mái tóc đen lánh buông trên cổ nhỏ , bên cạnh mái tóc bạc trắng của bà chàng. |
| Cô gái này có hình thức cực kỳ cuốn hút , mái tóc dài ngang vai để xõa , khuôn mặt tròn đằm thắm , nước da trắng , chiếc mũi thẳng , khuôn miệng có duyên và đặc biệt là đôi mắt dđen lánhhút hồn. |
* Từ tham khảo:
- đen láy
- đen nghìn nghịt
- đen nghịn
- đen nghịt
- đen nhánh
- đen nhánh hạt huyền