| đen lay láy | Nh. Đen láy. |
| Trong lớp ấy , sự an ủi của chàng là ba cặp mắt đen lay láy hiền lành , đầy tính trắc ẩn của ba nữ học sinh. |
| Dưới bóng trăng , những đá rải đường trông đen lay láy và lấp loáng ánh sáng. |
Ai đi qua đò Do mới biết Dòng nước trong , xanh biết là bao Gái thời da đỏ hồng hào Mắt đen lay láy người nào chẳng yêu. |
BK Ai đi qua đò Do mới biết Dòng nước trong , xanh biếc là bao Gái thời da đỏ hồng hào Mắt đen lay láy người nào chẳng yêu. |
| Nét hốt hoảng vừa thoáng hiện trong đôi mắt to đen lay láy của con mụ đàn bà nham hiểm khi vừa nhìn đến tôi lập tức biến ngay , và nhường chỗ cho những tia nhọn hoắt như những mũi kim phóng vào mặt tôi. |
Ông Báu lại gọi : Thôi , Ki ! Đừng làm chúng nó sợ hãi quá ! Con Ki nghe ngay tắp lự , lon ton chạy về , nằm im dưới chân bàn , mồm nghếch lên hai chân trước , đôi mắt đen lay láy ngước nhìn ông Báu. |
* Từ tham khảo:
- đen nghìn nghịt
- đen nghịn
- đen nghịt
- đen nhánh
- đen nhánh hạt huyền
- đen nhẻm