| đen nhẻm | tt. Đen, trông nhem nhuốc: Suốt ngày dãi nắng chơi nghịch, mặt đen nhẻm. |
| đen nhẻm | t. Đen mà lem nhem nhơ nhớp. |
| Chị Quyên bằng tuổi tôi , da đen nhẻm , quanh năm chỉ vận mỗi cái quần cộc , không bao giờ chịu mặc áo , mũi luôn luôn thò lò. |
| Trong đầu Cầm hiện lên hình ảnh một chàng trai đen nhẻm , chạy như bay trên bờ ruộng , miệng không ngớt xua bầy vịt chen chúc bơi dưới chân mình. |
| Thằng con trai , đen nhẻm , có cái bớt màu tía trên má nên mọi người gọi luôn là thằng Tía. |
| Tôi đến ngồi cạnh và thấy nó vẫn làn da căng mịn nhuốm nắng đồng quê , thấy gót chân đen nhẻm đương thì con gái mà thương. |
| Có hôm nó vác cái xoong đen nhẻm , thủng một bên quai qua nhà tôi : "Bình ơi cho tao xin tý nước cà !". |
| Đứa trẻ nào cũng gày gò , dđen nhẻm, rách rưới , có đứa tay chân quặt quẹo , ốm yếu. |
* Từ tham khảo:
- đen như cột nhà cháy
- đen như củ tam thất
- đen như cuốc
- đen như đồng hun
- đen như lòng chảo
- đen như mực