Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đen như bồ hóng
Rất đen, màu quánh sẫm lại, tựa như màu bồ hóng.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
đen như củ tam thất
-
đen như cuốc
-
đen như đồng hun
-
đen như lòng chảo
-
đen như mực
-
đen như quạ
* Tham khảo ngữ cảnh
Mọi người đều thưa :
Dạ thưa bà , nghĩ thế rất phải nhưng con gái làng chúng cháu thời toàn xấu như ma ,
đen như bồ hóng
, chả có người nào tươm tất trông được cả.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đen như bồ hóng
* Từ tham khảo:
- đen như củ tam thất
- đen như cuốc
- đen như đồng hun
- đen như lòng chảo
- đen như mực
- đen như quạ