| đến đầu đến đũa | 1. Chu đáo, trọn vẹn, từ đầu đến cuối, không bỏ dang dở giữa chừng. 2. Tường tận rõ ràng, mạch lạc. |
| đến đầu đến đũa | ng Trọn vẹn, không bỏ dở giữa chừng: Phải làm đến đầu đến đũa, chớ bỏ dở. |
| đến đầu đến đũa | Chu đáo, không thiếu sót: Làm đến đầu đến đũa, chớ bỏ dở. [thuộc đến, II]. |
| Biết thì nhiều , giải quyết đến đầu đến đũa được là bao. |
| Biết thì nhiều , giải quyết đến đầu đến đũa được là bao. |
| Cả hai người khách trên đều là doanh nhân , họ làm việc với nhiều ngân hàng trong nhiều năm , họ không vì thế mà đánh giá ngân hàng tệ mà đơn giản cho rằng vì nhân viên chưa được đào tạo dđến đầu đến đũa. |
* Từ tham khảo:
- đến điều
- đến đình nào chúc đình ấy
- đến đời sang tiểu
- đến ngành đến ngọn
- đến nỗi
- đến nơi