| để mả | đt. Chọn đất chôn: Nhờ thầy chọn đất để mả. |
| để mả | Nh. Để đất. |
| để mả | Cũng nghĩa như "để đất". |
| Trước kia cưỡi ngựa , cầm cờ , đánh Tây , bắn súng ; bây giờ đi phân phát hạnh phúc bằng cách tìm đất để mả cho những kẻ thất thế , và lúc nhàn rỗi thì uống một đôi rượu của những người biết nhớ ơn mình. |
* Từ tham khảo:
- để mắt
- để ngoài tai
- để phần
- để tang
- để tâm
- để tiếng