| dẽ dàng | tt. Dịu-hiền, ôn-hoà: Người trông rất dẽ-dàng. |
| dẽ dàng | tt. (Cách nói) nhỏ nhẹ, dịu dàng nhưng rành rõ, đâu ra đấy: Mẹ dẽ dàng khuyên bảo con cái o ăn nói dẽ dàng, dễ thuyết phục lòng người. |
| dẽ dàng | tt Dịu dàng và dễ tính: Có một ông láng giềng dẽ dàng thực dễ chịu quá. |
| dẽ dàng | t. Nói tính nết dịu hiền. |
| dẽ dàng | Cũng như nghĩa trên. |
Tám Bính vẫn dẽ dàng : Nhưng mà nào có ai thương em đâu. |
Sáu gáo đồng chêm vào : Cả tôi cũng " kện " sạch " bướu " (2) mà cũng đành phải bó tay ! Chớp chớp mắt , Tư lập lơ trông mọi người ; vẫn dẽ dàng nói : Thế này mới lại khổ chứ , mới quái ác chứ ! Tháng trước đây trong đề lao Hải Phòng ở " trại áo đen " (3) có o O o 1. |
| Cho đến khi , tôi trực tiếp hỏi , thì vẫn cái cách trả lời dẽ dàng vốn có. |
| Và mặc dù nói đông nói tây đủ thứ song cách nói chuyện của Tô Hoài vẫn dẽ dàng tự nhiên không mang tiếng là người nói nhiều , nói át người khác. |
Ngoảnh lại thấy chồng bị trói chặt quá , mặt mũi nhăn như chuột kẹp , chị Dậu lại dẽ dàng kêu van ông Cai : Nhà tôi đương ốm... Xin ông làm phúc nới rộng nút thừng ra cho ! Lần này không có kết quả , những lời nằn nì của chị chỉ được ông Cai đáp lại bằng một giọng oai nghiêm : Không phải nới ! Trói thế cũng chưa chết nào ! Mà có chết nữa , chồng chị càng khỏi đóng sưu. |
* Từ tham khảo:
- dẽ giun
- dẽ khắt
- dẽ tính
- dé
- dé chân chèo
- dém