| dém | trt. Gắng-ghé, tò-vè, toan-tính, mới nghĩ ra và giợm làm: Dém đi coi vợ. |
| dém | đgt. Tém: dém màn. |
| Miên dém chăn , thò cả bàn chân trần lạnh cóng áp chặt vào bắp về gầy trơ xương nhưng rất ấm của mẹ , thủ thỉ : Cả năm con cố gắng để mơ một đêm về ôm mẹ thế này ! Miên rúc vào ngực mẹ , nghe rõ tiếng mưa tí tách trên những tàn lá cọ ngoài vườn. |
* Từ tham khảo:
- dèn dẹt
- dèo
- dèo
- dẻo
- dẻo dai
- dẻo dang