| dé | bt. Né, lệch qua: Đứng dé một bên. |
| dé | đgt. Né về một bên, chếch sang hai phía: dé sang một bên o dé chân chèo. |
| dé | đgt Tránh về một bên: Lối vào ngõ hẹp, thấy cụ già đi vào, nên dé ra để cụ đi. |
| dé | ph. Tránh về một bên: Đứng dé ra, đừng án ngữ. |
| dé | Nánh về một bên: Đứng dé chân chèo. Đứng dé về một bên. |
| Vội dé chân chèo ập lại cánh cửa từ đầu bị quên lãng , hết sức run rẩy , hết sức thận trọng , giống con thú bị bỏ đói lâu ngày đang đến gần mồi , gã lóng ngóng tháo bỏ áo quần… Em ! Dung ơi… Hắn thảng thốt kêu lên. |
* Từ tham khảo:
- dém
- den
- dèn dẹt
- dèo
- dèo
- dẻo