| dé chân chèo | Có thế đứng như người chèo đò, một chân trước một chân sau chếch sang hai bên: ông ta đứng dé chân chèo bên vệ đường. |
| dé chân chèo | đgt, trgt Để một chân phía trước, một chân phía sau như thế đứng của người chèo đò: Anh ấy đứng dé chân chèo để chuẩn bị chạy. |
| dé chân chèo | ph. Nói thế đứng của người chèo đò một chân đàng trước, một chân đàng sau. |
| Vội dé chân chèo ập lại cánh cửa từ đầu bị quên lãng , hết sức run rẩy , hết sức thận trọng , giống con thú bị bỏ đói lâu ngày đang đến gần mồi , gã lóng ngóng tháo bỏ áo quần… Em ! Dung ơi… Hắn thảng thốt kêu lên. |
* Từ tham khảo:
- den
- dèn dẹt
- dèo
- dèo
- dẻo
- dẻo dai