| đầu tắt mặt tối | Làm lụng quần quật suốt ngày, hết việc này đến việc khác, không có thời gian thư giãn, rỗi rãi. |
| đầu tắt mặt tối | ng Nói cảnh vất vả liên miên: Những hạng người làm ăn nhỏ nhặt, đầu tắt mặt tối (Ng-hồng). |
| đầu tắt mặt tối | Vất vả liên miên. [thuộc đầu, I]. |
| đầu tắt mặt tối | ph. Vất vả liên miên. |
| đầu tắt mặt tối |
|
| Nhiều lúc chàng lẩm bẩm một mình rằng : “Nếu không có ta , vợ ta đâu đến nỗi phải đầu tắt mặt tối vất vả như thế. |
| Nào gánh nước , bổ củi , làm cơm , đầu tắt mặt tối suốt ngày , mà vẫn bị mắng chửi. |
Khốn nạn cho Dung từ bé đến nay không phải làm công việc gì nặng nhọc , bây giờ phải tát nước , nhổ cỏ , làm lụng đầu tắt mặt tối suốt ngày. |
| đầu tắt mặt tối , quần áo lấm lem hết. |
| Lúc túng thiếu đói kém vay mượn vừa khó , vừa canh cánh lo ngày trả , ấy là chưa kể lãi mẹ đẻ lãi con gặp lúc sa cơ lỡ vận có khi suốt đời đầu tắt mặt tối không đủ trả nợ. |
| Thú thật với anh tôi đi chưa được nhiều nhưng những nơi tôi đã đến không thấy ở đâu đầu tắt mặt tối , lam lũ như làng anh. |
* Từ tham khảo:
- đầu têu
- đầu thai
- đầu thống
- đầu thống sa
- đầu thú
- đầu thừa đuôi thẹo