| đảng tranh | dt. |
| đảng tranh | dt. Sự tranh giành ảnh hưởng giữa các đảng phái. |
| đảng tranh | dt (H. tranh: giành nhau) Sự tranh chấp quyền hành giữa các chính đảng trong một nước: Nước ấy có nhiều đảng, nên cuộc đảng tranh rất gay gắt. |
| đảng tranh | dt. Sự tranh dành giữa các đảng. |
| đảng tranh | d. Sự tranh chấp về đường lối chính trị hoặc quyền hành hoạt động giữa các chính đảng. |
| Tại Maha Sarakham , lực lượng cảnh sát đặc biệt cũng đã bắt giữ Thongphoon Sriyowong khi ông này đang mang trong mình 64 tờ 100 baht để mua phiếu cho một dđảng tranhcử. |
* Từ tham khảo:
- đảng uỷ
- đảng uỷ viên
- đảng viên
- đảng vụ
- đãng
- đãng định