| đảng viên | dt. Người có chân trong đảng. |
| đảng viên | dt. 1. Người là thành viên của một chính đảng: họp tất cả các đảng viên. 2. Đảng viên Đảng cộng sản Việt Nam, nói tắt: trở thành Đảng viên chính thức. |
| đảng viên | dt (H. viên: người làm việc) Người tham gia một chính đảng: Đảng viên cần phải hi sinh lợi ích của mình cho lợi ích chung (HCM). |
| đảng viên | dt. Người trong đảng. |
| đảng viên | d. Người có chân trong một chính đảng. |
| đảng viên | Người trong đảng. |
| Qua tình cảm của mọi người anh hiểu việc vào Đảng của mình , chỉ còn là ngày một ngày hai , gần như cả trăm phần trăm số đảng viên trong chi bộ đều sẵn sàng thông qua. |
| Những người đó đều là những cán bộ đảng viên kiên cường. |
| Chỉ những người trong chi bộ mới biết ai là đảng viên. |
| Bà Trùm , khi chết , cả xã mới ngã ngửa người vì lúc ấy mới rõ , bà là đảng viên từ năm 1958. |
| Đó là cuộc sống của người đảng viên trẻ tuổi , cuộc sống của một chiến sĩ hồng quân. |
| Mình chưa phải là một đảng viên ! Buổi chiều , đang họp A , anh Lộc gọi ra sân và hỏi mình có giấy cảm tình Đảng không. |
* Từ tham khảo:
- đãng
- đãng định
- đãng trí
- đãng tử
- đáng
- đáng