| đãng trí | tt. Lo ra, bỏ qua việc đang nói, đang nghe để lo nghĩ viển-vông: Học-trò đãng-trí. |
| đãng trí | đgt. Hay quên, thường do phải lo nghĩ nhiều vấn đề, nhiều việc hoặc do bệnh lí gây ra: người hay đãng trí. |
| đãng trí | tt Hay quên: Ông cụ đã đãng trí rồi, không nhớ cả tên các cháu. |
| đãng trí | tt. Hay quên. |
| đãng trí | t. Hay quên: Đãng trí không nhớ để tiền đâu. |
| Trương hỏi giọng đùa : Thế nào anh , đã chết chưa ? Chuyên đưa tay ra hiệu không muốn cho Trương làm mình đãng trí : Gượm anh , hãy thong thả. |
| Mợ đã quên rồi à ? Loan cười đáp : Ừ nhỉ ? Rõ em đãng trí quá. |
Ngày nay thỉnh thoảng đãng trí cầm ngược điếu thuốc đưa gần môi , tôi lại nhớ tới câu chuyện thời còn nhỏ , và tôi mơ màng như nhìn thấy đôi kính đen và cái miệng cười say , sợi khói xanh từ từ xoáy trôn ốc cất lên. |
| Đến đoạn rẽ ra con đường vào vườn Bách Thảo , Văn đãng trí không kịp xuống xe để suýt nữa đâm xầm vào cái bực gạch... Ngồi một mình trên chiếc ghế dài trong vườn Bách Thảo , Văn mới nhớ lại cuộc hội kiến của mình với vợ bạn ban nãy. |
| Tất cả lại cười thú vị về sự nhầm lẫn không thể nào ngờ tới của ông chú ruột quý tử lại đãng trí đến thế. |
| Bà Cà Xợi thì đau lòng thái quá , và vì bà vốn lại là một người Khơ Me có tánh tình ngay thật , nên nỗi đau đớn đó ghê gớm lắm , có lúc làm bà như đãng trí. |
* Từ tham khảo:
- đáng
- đáng
- đáng chân chim
- đáng đời
- đáng giá
- đáng kể