| đãng tử | dt. Người (đàn-ông con trai) chơi-bời lêu-lỏng. |
| đãng tử | dt. Kẻ du đãng: Chớ theo đãng tử mà hư mất đời. |
| đãng tử | dt (H. đãng: phóng túng; tử người con trai) Kẻ chỉ ăn chơi lông bông: Hắn là một tên đãng tử chẳng chịu học hành, lao động, chỉ ăn hại cha mẹ. |
| đãng tử | dt. Kẻ du-đãng. |
| đãng tử | Đứa du-đãng: Chớ theo đãng-tử mà hư mất đời. |
| Tôi tin cậy ông , coi ông như chân tay , giao tủ bạc cho ông , thì ông chơi bời như một kẻ đãng tử. |
* Từ tham khảo:
- đáng
- đáng chân chim
- đáng đời
- đáng giá
- đáng kể
- đáng kiếp