| đảng uỷ | dt. uỷ-ban của đảng, chuyên lo việc thông-thường của đảng. |
| đảng uỷ | dt. Ban chấp hành đảng bộ: họp đảng uỷ o bầu đảng uỷ mới. |
| đảng uỷ | dt (H. uỷ: giao phó) Ban chấp hành của một đảng bộ: Đảng uỷ của xã mới được bầu lại. |
| đảng uỷ | dt. Uỷ-ban của đảng. |
| đảng uỷ | d. Ban chấp hành của đảng bộ một ngành công tác: Đảng uỷ Bộ giáo dục; Đảng uỷ nông trường. |
Cơm rượu xong , nước nôi chuyện trò đến chín rưỡi ban thường vụ đảng uỷ xã và Hiền kéo xuống nhà Tính làm việc cho đúng nguyên tắc. |
| Trước đó mấy ngày , chi uỷ cũng đã được phổ biến quyết định của đảng uỷ liên chi ”tham , chính , hậu“ không kết nạp Sài theo đề nghị của chi bộ ban chính trị. |
| Với cương vị bí thư đảng uỷ trung đoàn , cơ quan Đảng cấp trên của Đảng uỷ liên chi ”tham , chính , hậu“ nhưng ông không thể lấy quyền bí thư để chỉ thị cho đảng uỷ cấp dưới. |
| Lại càng không dùng quyền tập thể của đảng uỷ trung đoàn làm cái việc thuộc phạm vi đảng uỷ cấp dưới có toàn quyền quyết định. |
| Đa số thành viên của đảng uỷ liên chi đã quyết định và thành nghị quyết chung rồi , biết làm thế nào. |
| Tôi đã nói với các anh ở đảng uỷ liên chi là phải xem xét và vận dụng linh hoạt trường hợp này. |
* Từ tham khảo:
- đảng viên
- đảng vụ
- đãng
- đãng định
- đãng trí
- đãng tử