| đảng vụ | dt. Công-việc đảng. |
| đảng vụ | dt. Công việc tổ chức nội bộ của Đảng (như xây dựng và phát triển Đảng, quản lý đảng viên...) |
| đảng vụ | dt (H. vụ: công việc) Công việc hằng ngày của một tổ chức đảng trong một cơ quan: Chị ấy làm thư kí đánh máy ở bộ phận đảng vụ của nhà trường. |
| đảng vụ | dt. Công-việc của đảng. |
| đảng vụ | d.Công việc của đảng, thường là công việc ghi danh sách, hạnh kiểm đảng viên, giới thiệu đảng viên. |
| ; Bên cạnh đó , tham dự Hội nghị có các Ủy viên BCH Đảng bộ , các Ban của Đảng ủy Bộ , Bí thư , Phó bí thư , Chủ nhiệm Ủy ban kiểm tra , cán bộ làm công tác dđảng vụ, Bí thư , Phó bí thư chi bộ cơ sở và chi bộ trực thuộc Đảng ủy Bộ. |
| Ông Vũ Huy Hoàng Theo đó , ông Vũ Huy Hoàng cũng thực hiện không đúng các quy định của Đảng và Nhà nước trong việc cho chủ trương tiếp nhận , bổ nhiệm Trịnh Xuân Thanh giữ chức Phó Chánh Văn phòng , Trưởng Văn phòng Bộ Công Thương tại Đà Nẵng ; Chánh Văn phòng Ban Cán sự Dđảng vụtrưởng , Thường trực Ban Đổi mới và Phát triển doanh nghiệp. |
| Cùng với đó là hướng dẫn công tác dđảng vụcho cơ sở , nhằm phát huy tốt vai trò của tổ chức Đảng ; kịp thời phối hợp với chủ DN tháo gỡ khó khăn , vướng mắc trong sản xuất , kinh doanh , chăm lo giải quyết việc làm và bảo vệ lợi ích người lao động. |
* Từ tham khảo:
- đãng định
- đãng trí
- đãng tử
- đáng
- đáng
- đáng chân chim