| đằng ấy | Tổ hợp dùng để gọi nhau trong quan hệ ban bè thân mật, trẻ tuổi: Đằng ấy đi đâu cho tớ đi với! |
| đằng ấy | đt (cn. đàng ấy) Từ chỉ ngôi thứ hai một cách thân mật (giữa những bạn trẻ): Đằng ấy có rảnh thì cùng đi chơi. |
| đằng ấy | d. Từ chỉ ngôi thứ hai một cách thân mật: Đằng ấy có rảnh thì đi chơi với tớ. |
Về tới nhà , đợi Doanh đi rồi , Phương khẽ hỏi : đằng ấy lấy tiền ở đâu ra thế ? Trương nói : Em biết rồi à ? Không , em đoán. |
| đằng ấy ra bao giờ ? Trông khoẻ hẳn ra đấy. |
Phương giữ tay Trương lại : đằng ấy đừng giận em nhé. |
| Bà cụ đằng ấy cũng hiền lành và cậu Bài là người nết hạnh đứng đắn. |
BK Ai đi đằng ấy hỡi ai Hay là trúc đã nhớ mai đi tìm Tìm em như thể tìm chim Chim ăn bể bắc , đi tìm bể nam Ai về đường ấy hỡi ai Hay là trúc đã nhớ mai đi tìm Tìm em như thể tìm chim Chim ăn bể bắc , đi tìm bể nam Ai đi giống dạng anh đi Giống chân anh bước , ruột em thì quặn đau Ai đi ngoài ngõ ào ào Hay là ông tượng đạp rào ổng vô. |
Ai về đằng ấy hôm mai Gửi dăm cái nhớ , gửi vài cái thương Gửi cho đến chiếu đến giường Gửi cho đến tận quê hương chàng nằm Vắng chàng em vẫn hỏi thăm Nơi ăn đã vậy , nơi nằm làm sao ? Ai về đến huyện Đông Anh Ghé thăm phong cảnh Loa Thành Thục Vương Cổ Loa hình ốc khác thường Trải bao năm tháng nẻo đường còn đây. |
* Từ tham khảo:
- đằng đằng
- đằng đằng sát khí
- đằng đẵng
- đằng hắng
- đằng giao khởi phụng
- đằng la