| đằng đẵng | tt. Ròng-rã, quá lâu, ngày giờ kéo dài: Đằng-đẵng mấy năm trời. |
| đằng đẵng | tt. Lâu quá, thời gian kéo dài đến mức không biết bao giờ mới hết, gây cảm giác nặng nề, mệt mỏi: xa nhau bốn năm trời đằng đẵng o Một ngày đằng đẵng xem bằng ba thu (cd.). |
| đằng đẵng | tt Lâu dài quá: Một ngày đằng đẵng xem bằng ba thu (cd); Đêm thâu đằng đẵng, nhặt cài then mây (K). |
| đằng đẵng | bt. Lâu dài: Một ngày đằng đẵng xem bằng ba thu (Ng.Du) |
| đằng đẵng | t. ph. Lâu dài quá: Một ngày đằng đẵng xem bằng ba thu (K). |
| đằng đẵng | Lâu dài: Đường dài đằng-đẵng. Tháng ngày đằng-đẵng. Văn-liệu: Xuân còn đằng-đẵng, tình còn chan-chan (Ph. h.). Một ngày đằng-đẵng xem bằng ba thu (K). |
| Nay người soi gương đã đi xa , thật xa... và bỏ nàng lại với những ngày dài đằng đẵng của một đời mà nàng chắc là buồn tẻ , đìu hiu. |
| Chàng có hiểu đâu rằng những lời đắn đo trước sau của Mai , Mai đã từng bao phen tự thì thầm trong những đêm dài đằng đẵng. |
| Nhưng Hồng thoáng nhận thấy sự chế nhạo của bọn học trò , và nàng nghĩ ngay đến những giờ dài đằng đẵng của Lương trong lớp ồn ào , mất trật tự , giữa một đám học trò hỗn xược tàn ác. |
| Không bao giờ nàng yêu đời , không bao giờ nàng thích sống bằng trong thời kỳ nàng mắc bệnh nặng , sau những ngày dài đằng đẵng nằm một mình suy xét tới nguồn hạnh phúc của người tạ Những lúc tâm hồn quá sốt sắng , bồng bột , nàng cảm thấy nàng thành thực tha thứ và yêu mến bà phán. |
Buồn chiều buồn cả sáng mai Một ngày đằng đẵng là hai cơn buồn. |
| Giá cô ta đừng làm khổ tôi mấy năm đằng đẵng có phải tôi cũng quý mến cô ta như tất cả bao người khác không ? Tôi bảo bố mẹ tôi bán cả nhà cửa làm ma cho cô ta thật to và năm nào đến ngày giỗ tôi cũng làm mấy mâm cơm mời cả bố mẹ , anh chị cô ta đến , như những người thân thiết khác. |
* Từ tham khảo:
- đằng giao khởi phụng
- đằng la
- đằng này
- đằng ngà
- đằng nớ
- đằng thằng