| đằng la | dt. Một loài dây leo // (B) Vợ bé: Trước hàm sư-tử gởi người đằng-la (K). |
| đằng la | dt. Loài dây leo, thường dùng để ví thân phận người vợ lẽ: Trước hàm sư tử gửi người đằng la (Truyện Kiều). |
| đằng la | dt (H. đằng: cây mây; la: cây leo.- Nghĩa đen: cây leo phải quấn vào cây khác mới mọc cao được) Thân phận người vợ lẽ: Thế trong dù lớn hơn ngoài, trước hàm sư tử gửi người đằng la (K). |
| đằng la | dt. Loại cây leo; Ngr. Vợ hầu: Trước hàm sư-tử gởi người đằng-la (Ng.Du) |
| đằng la | d. Tên loài cây leo, thường tượng trưng cho vợ lẽ (cũ): Trước hàm sư tử gửi người đằng la (K). |
| đằng la | Cũng như đằng-cát: Trước hàm sư-tử gửi người đằng-la (K). |
Tự hỷ châm giới chi hữu duyên , Thâm khách đằng la chi đắc thác. |
* Từ tham khảo:
- đằng ngà
- đằng nớ
- đằng thằng
- đằng thẳng
- đằng vân
- đằng vân giá vũ