| đằng này | Tổ hợp dùng để tự xưng trong quan hệ bạn bè thân mật, trẻ tuổi: Đằng ấy không nói thì đằng này về đây! |
| đằng này | dt Từ dùng để tự xưng một cách thân mật (giữa bạn trẻ với nhau) Cậu cứ đi, đằng này bận quá không đi được. |
| đằng này | trgt Nhưng trái lại: Phải là chính uỷ trung đoàn mới đúng, đằng này vẫn là anh tiểu đội trưởng (NgKhải). |
| đằng này | d. Từ dùng để tự xưng một cách thân mật: Đằng này vừa đem sách lại cho cậu. |
| Nhưng dđằng nàycụ lại hòng nhờ về sau , tưởng nên cho cháu sang là hơn. |
| đằng này mình yêu , ngộ lỡ hỏng thì chết mất. |
| đằng này không , anh lấy nể là yêu để đánh lừa người ta một cách khoái trá và cứ muốn kéo dài cuộc lừa dối ấy ra mãi mãi để cho mình vui thích. |
Vậy đánh phấn đi , rồi lại chơi đằng này với chúng tớ một lát. |
| Anh chưa đói. Vậy xin phép mình em đi đằng này vài phút nhé |
| đằng này Minh đã không trông thấy gì mà lại cố tưởng tượng ra những sự việc có thể xảy ra mà mình có thể trông thấy được nếu không bị mù. |
* Từ tham khảo:
- đằng nớ
- đằng thằng
- đằng thẳng
- đằng vân
- đằng vân giá vũ
- đẳng