| đằng đằng | tt. Hầm-hầm, vẻ mặt hay dáng người giận dữ, hung-hăng: Sát-khí đằng đằng. // dt. Mụt trong lỗ tai: Lên đằng-đằng. |
| đằng đằng | dt. Nhọt trong tai, gây viêm tấy và có mủ tai: lên đằng đằng. |
| đằng đằng | tt. 1. Tỏ ra có sức sống vươn mạnh lên, bốc mạnh lên: Lúa tốt đằng đằng. 2. Tỏ ra có tinh thần mãnh liệt, hừng hực bốc lên: Hận thù dâng đằng đằng. |
| đằng đằng | dt Bệnh đau ở bên trong lỗ tai; Lên đằng đằng. |
| đằng đằng | tt, trgt 1. Bốc mạnh lên: Thuận mưa, lúa tốt đằng đằng (cd) 2. Hừng hực bốc lên: Sát khí đằng đằng (NgHTưởng). |
| đằng đằng | d. Bệnh đau ở bên trong lỗ tai. |
| đằng đằng | Một thứ bệnh đau ở trong tai: Lên đằng-đằng. |
| Vừa rồi , được đồng chí Hoài dắt vào gặp anh Tư Thượng Vũ , tôi đã nghe anh Tư bảo như thế đấy ! Một anh nào đó đang đi qua đi lại ngoài sân , hát se sẽ giọng trầm buồn : “Thần dân nghe chăng... sơn hà nguy biến ! Hận thù đằng đằng... biên thùy rung chuyển... ". |
| Thuận mùa lúa tôđằng đằng`ng , Tháng mười gặt lúa ta ăn đầy nhà. |
| Lạ kỳ họ ngồi trước những món ăn ngon mà trông bản mặt họ không có chút nào sảng khoái , mà lại đằng đằng sát khí. |
| Là những mặt người sát khí đằng đằng lao đi kiếm sống. |
| Trời ơi ! Có ai phải chịu đựng hàng chục đoàn kiểm tra đằng đằng nộ khí xung thiên trong vòng có sáu tháng không?… Đừng đẩy mình từ cái vũng lầy phản bội này sang vũng lầy bội phản khác. |
| Mấy hôm trước về thăm tôi thấy bà có vẻ già đi nhiều , trông bà xanh xao hơn chứ không còn dđằng đằngdũng khí chiến đấu như dạo trước , dáng vẻ trông rất tội nghiệp. |
* Từ tham khảo:
- đằng đẵng
- đằng hắng
- đằng giao khởi phụng
- đằng la
- đằng này
- đằng ngà