| dân chủ hoá | đt. Làm cho dân-chủ: Việc cai-trị ở nông-thôn cần được dân-chủ hoá. |
| dân chủ hoá | đgt. Làm cho có được dân chủ: dân chủ hoá trong công tác chỉ đạo và quản lí sản xuất. |
| dân chủ hoá | đgt (H. hoá: làm thành) Khiến có tính chất dân chủ: Dân chủ hoá các tổ chức. |
| Tô Hoài chính là một mẫu nhà văn thuộc về nhân dân lao động , nhà văn kết quả của quá trình dân chủ hoá mà xã hội Việt Nam hiện đại đã đẻ ra và nuôi dưỡng. |
* Từ tham khảo:
- dân chủ tập trung
- dân chủ tư sản
- dân chủ xã hội chủ nghĩa
- dân chúng
- dân cốc
- dân công