| dân công | dt. Công-tác của dân (đối với chính-quyền và nhà-binh). |
| dân công | - d. Người công dân làm nghĩa vụ lao động chân tay trong thời gian quy định. Đoàn dân công đắp đê. Đi dân công phục vụ tiền tuyến. |
| dân công | dt. Công dân làm nghĩa vụ lao động chân tay theo một thời hạn nhất định trong thời bình và phục vụ lực lượng vũ trang thời chiến (làm đường, vận chuyển đạn dược, thương binh...): dân công hoả tuyến. |
| dân công | dt (H. công: làm thợ) Người làm nghĩa vụ lao động của một công dân: Giọng cười đâu đấy giòn tan, dân công từng tốp, từng đoàn gọi nhau (X-thuỷ). |
| dân công | d. Người đi làm nghĩa vụ của một người dân đối với nước mình như phục vụ tiền tuyến sửa chữa đường sá... |
| dân công đắp đê , đào sông , đắp đập , làm đường những ”thằng“ ấy cũng thay nhau bét huyện. |
| Nghĩa vụ dân công nó nhất. |
Nhưng dân công giáo cũng không khác gì mọi người. |
| Mình bảo ở đó cũng đi chứ , và những người con gái cũng có chung 1 cảm nghĩ như vậy O ấy bảo : Chúng em chỉ thích đi bộ đội , nhưng khám sức khoẻ không đủ nên phải ở nhà ở nhà và đi dân công hoả tuyến. |
O Hồng chiều nay bắt đầu đi dân công hoả tuyến ở Quảng Bình. |
| dân công đắp đê , đào sông , đắp đập , làm đường những "thằng" ấy cũng thay nhau bét huyện. |
* Từ tham khảo:
- dân cư
- dân cư của quốc gia
- dân cư đô thị
- dân cư nông thôn
- dân cư trong tuổi lao động
- dân cử