| dân cử | tt. Do nhân dân bầu cử ra: cơ quan dân cử. |
| dân cử | tt (H. cử: cất lên; đưa lên) Do nhân dân bầu ra: Các hội đồng dân cử. |
| dân cử | t. Do dân bầu ra: Hội đồng dân cử. |
| Đồng dân cử bài hát rầm rộ. |
| Bởi lẽ dư luận , cử tri khó mà chấp nhận một cán bộ vi phạm công tác tại cơ quan ddân cử nơi đại diện cho ý chí , nguyện vọng của cử tri. |
| Trong thời gian bị xử lý kỷ luật không được đề cử , ứng cử vào các cơ quan ddân cử, tổ chức chính trị , tổ chức chính trị xã hội ; không được bổ nhiệm hoặc bổ nhiệm lại , bổ nhiệm vào các chức vụ tương đương hoặc cao hơn trong các cơ quan nhà nước hoặc trong lực lượng vũ trang nhân dân. |
| Đối với các tù binh được trao trả , khi về đến Sài Gòn , có một buổi lễ tiếp đón vô cùng long trọng sẽ được Phủ TUDV (Tổng ủy Dân vận) phối hợp với Tổng cục CTCT (Chiến tranh Chính trị) và các Tòa Đô chánh tỉnh Gia Định , với sự tham dự các đoàn thể sinh viên học sinh của các Hội đồng ddân cử, các thân hào nhân sĩ tổ chức ngay tại phòng khách Danh dự phi trường Tân Sơn Nhất (10). |
| Nhưng khi vào giải quyết cụ thể thì yêu cầu người ddân cửđại diện. |
| Việc một đại biểu ddân cử, một quan chức hàng đầu tỉnh , nhìn nhận sai lệch những vấn đề pháp lý trong vụ án , chắc chắn gây hậu quả nghiêm trọng , vì nó làm xói mòn lòng tin của xã hội. |
* Từ tham khảo:
- dân dấn
- dân dất
- dân di cư
- dân dĩ thực vi thiên
- dân doanh
- dân dụng