| dân doanh | Nh. Tư doanh. |
| dân doanh | tt (H. doanh: lo toan làm ăn) Do cá nhân người dân phụ trách việc làm ăn: Xí nghiệp dân doanh cũng được chính phủ nâng đỡ. |
| Cá nhân có mức thưởng Tết Nguyên đán cao nhất cả nước đến từ một doanh nghiệp ddân doanhtại TP.HCM. |
| Theo đó , mức thưởng Tết Nguyên đán Mậu Tuất 2018 trên địa bàn thành phố Cần Thơ cao nhất là trên 466 triệu đồng thuộc về một doanh nghiệp ddân doanhngoài khu công nghiệp , còn mức thấp nhất là 200.000 đồng. |
| Chưa nhìn nhận , thấu hiểu và thực hiện CSR một cách đầy đủ , doanh nghiệp không thể nào phát triển bền vững tại địa phương , chưa nói tới bước ra thế giới với tư cách là công ddân doanhnghiệp toàn cầu , đại diện Suntory PepsiCo chia sẻ. |
| Đứng vị trí thứ 2 về mức thưởng Tết âm lịch là khối các doanh nghiệp ddân doanh. |
| Bên cạnh đó còn có các hình thức hội thảo , hệ thống thông tin cơ sở (bảng tin , loa truyền thanh) , tư vấn qua điện thoại , tư vấn theo yêu cầu... Tăng cường đối thoại trực tiếp Có nhiều hạn chế dẫn đến sự thiếu hụt kiến thức pháp luật của CNLĐ tại các DN ddân doanh, DN DFI. |
| Từ năm 2005 2009 , Trung tâm TVPL CĐ Hà Nội đã tư vấn trực tiếp cho 220 đối tượng tại trụ sở trung tâm ; tư vấn qua phương tiện thông tin đại chúng , qua điện thoại và bằng văn bản cho 1.140 đối tượng ; tư vấn lưu động tại 126 DN chủ yếu là DN ddân doanhvà DN FDI cho khoảng 10.000 CNLĐ , trả lời phiếu yêu cầu tư vấn cho 1.300 CNLĐ. |
* Từ tham khảo:
- dân đen
- dân đinh
- dân gian
- dân giàu nước mạnh
- dân khí
- dân khốn nước bần