| dân chủ tư sản | Chế độ chính trị nhà nước, theo đó giai cấp tư sản nắm chính quyền, áp bức bóc lột công nhân và nhân dân lao động, phát triển một nền kinh tế hàng hoá, tự do cạnh tranh. |
| dân chủ tư sản | tt (H. tư: tiền của; sản: của cải sinh ra) Nói chế độ do giai cấp tư sản được dân bầu ra cầm quyền và không có vua: Nước Pháp hiện nay là một nước dân chủ tư sản. |
| dân chủ tư sản | t. x. Chủ nghĩa dân chủ. |
| Tự do , bình đẳng , bác ái , những khái niệm chính trị như vậy được nêu trong Tuyên ngôn ngày 14 7 1789 của nước Pháp , nhưng xuất phát điểm của nó lại từ cuộc Cách mạng ddân chủ tư sảncủa Mỹ , phát đi từ Tuyên ngôn độc lập năm 1776 của Mỹ , từ đó tác động sâu sắc đến Cách mạng tư sản của Pháp , mở ra một làn sóng dân chủ tư sản , được quần chúng lao động hưởng ứng vùng lên phá tan thành lũy phong kiến vốn thống trị , nô dịch suốt nhiều thế kỷ. |
| Từ Cách mạng Tháng Hai đến Cách mạng Tháng Mười Nga Diễn ra vào tháng 2 1917 , bắt đầu với các cuộc biểu tình của hàng vạn công nhân ở Pê trô grát , cuộc Cách mạng Tháng Hai ddân chủ tư sảntại Nga đã khép lại với việc chế độ quân chủ chuyên chế Nga hoàng bị lật đổ. |
| Trước tình hình này , V.I.Lê nin và Ðảng Bôn sê vích đã xác định Cách mạng Nga cần chuyển từ cách mạng ddân chủ tư sảnsang cách mạng xã hội chủ nghĩa. |
* Từ tham khảo:
- dân chúng
- dân cốc
- dân công
- dân cùng tài tận
- dân cư
- dân cư của quốc gia